clotting time

Học thuật
Thân thiện
clotting time

A lab technician measures the clotting time of a blood sample.

Định nghĩa
  1. Danh từ (y học):
    • Thời gian máu đông: Khoảng thời gian cần thiết để một mẫu máu tạo thành cục máu đông sau khi được lấy ra khỏi cơ thể. Đây một xét nghiệm được sử dụng trong chẩn đoán y khoa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor ordered a clotting time test to check for bleeding disorders. (Bác sĩ yêu cầu xét nghiệm thời gian máu đông để kiểm tra các rối loạn chảy máu.)
    • A prolonged clotting time may indicate a problem with certain clotting factors. (Thời gian máu đông kéo dài có thể cho thấy vấn đề với một số yếu tố đông máu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to measure clotting time": đo thời gian máu đông.

    • The lab technician will measure the clotting time of your blood sample. (Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm sẽ đo thời gian máu đông của mẫu máu của bạn.)
  • "clotting time assay": xét nghiệm định lượng thời gian máu đông.

    • The clotting time assay is a standard procedure in hematology. (Xét nghiệm định lượng thời gian máu đông một thủ tục tiêu chuẩn trong huyết học.)
Biến thể từ gần giống
  • Clotting (danh động từ): sự đông máu, quá trình hình thành cục máu đông.

    • Blood clotting is a vital process to prevent excessive bleeding. (Sự đông máu một quá trình quan trọng để ngăn ngừa chảy máu quá mức.)
  • Coagulation time (danh từ): thời gian đông máu (từ đồng nghĩa chuyên ngành).

    • Coagulation time is another term for clotting time. (Thời gian đông máu một thuật ngữ khác cho thời gian máu đông.)
Từ đồng nghĩa
  • Coagulation time: thời gian đông máu.
  • Clot formation time: thời gian hình thành cục máu đông.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào trực tiếp liên quan đến danh từ "clotting time")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "clotting time")

clotting time

A lab technician measures the clotting time of a blood sample.

Noun
  1. (y học) thời gian máu đông